Mục từ
7
they
ˈðeɪ
/d'eɪ/
they
#2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 1* Nation/national/danger/angel/anger/they
7
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/d/
Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder
voiced
alveolar plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (v) (hình thức) để đề cập đến (T, đôi khi đặc biệt là một ai đó không sử dụng phân biệt giới tính) bằng cách sử dụng chúng / chúng.
🇺🇸 English
1. (v) (transitive) To refer to (someone, sometimes especially someone who does not use gender-neutral pronouns) using they/them pronouns.
Đang tải ví dụ mở rộng...