Mục từ 5

thigh

ˈθaɪ
/θaɪ/
thigh #3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 11. unv. H/h: Hell/hard/hill/cheetah/chin/cough/thigh

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm thigh

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/θ/

Voiceless dental fricative. Examples: think, path, thin

voiceless dental fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Chân trên của con người, giữa hông và đầu gối. 2. (n) Đó là một phần của chân của các đốt sống (hoặc đôi khi các động vật khác) tương ứng với đùi người ở vị trí hoặc chức năng, tibia của một con ngựa, tarsus của một con chim; phần chân thứ ba của côn trùng.

🇺🇸 English

1. (n) The upper leg of a human, between the hip and the knee. 2. (n) That part of the leg of vertebrates (or sometimes other animals) which corresponds to the human thigh in position or function; the tibia of a horse, the tarsus of a bird; the third leg-section of an insect.

Đang tải ví dụ mở rộng...