threaten
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/r/
Voiced postalveolar approximant. Examples: red, try, very
Định nghĩa chính
1. (v) đe dọa người khác; dùng lời đe dọa. 2. (v) Để đe dọa, hoặc gây nguy hiểm. 3. (v) Để đặt nghi vấn về giá trị của (một niềm tin, ý tưởng hoặc quan điểm); thách thức. 4. (v) (thường) Gần bằng hoặc vượt trội (một kỷ lục, v.v...) 5. (v) Báo trước, hoặc cảnh báo.
1. (v) To make a threat against someone; to use threats. 2. (v) To menace, or be dangerous. 3. (v) To call into question the validity of (a belief, idea, or viewpoint); to challenge. 4. (v) (figuratively) To be close to equaling or surpassing (a record, etc.) 5. (v) To portend, or give a warning of.
Đang tải ví dụ mở rộng...