training
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/t/
Voiceless alveolar plosive. Examples: tea, sit, butter
Định nghĩa chính
1. (n) Hoạt động truyền đạt và trau dồi kỹ năng. 2. (n) Hành động của động từ để đào tạo. 3. (n) Kết quả của sự giáo dục xã hội. 4. (n) (nhận diện hoá đơn) Ghi âm nhiều mẫu của giọng nói của người dùng để hỗ trợ nhận dạng mẫu. 5. (n) (đã kết nối) Quá trình mà hai bộ điều giải ngăn cản
1. (n) The activity of imparting and acquiring skills. 2. (n) Action of the verb to train. 3. (n) The result of good social upbringing. 4. (n) (voice recognition) The recording of multiple samples of a user's voice to aid pattern recognition. 5. (n) (computing) The process by which two modems determine which protocol and speed to use; handshaking.
Đang tải ví dụ mở rộng...