Mục từ
7
tuition
təˈwɪʃən
tu.ɪ.fən/
tu-1-f3n
#0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 8. SPLIT V.'s: 1st V. & 2nd V.: SCHWA
7
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/t/
Voiceless alveolar plosive. Examples: tea, sit, butter
voiceless
alveolar plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (danh từ) Một khoản tiền được trả cho việc giảng dạy (chẳng hạn như ở trường trung học, trường nội trú, trường đại học hoặc cao đẳng). 2. (danh từ) Việc đào tạo hoặc hướng dẫn được cung cấp bởi giáo viên hoặc gia sư. 3. (danh từ) Chăm sóc, giám hộ.
🇺🇸 English
1. (noun) A sum of money paid for instruction (such as in a high school, boarding school, university, or college). 2. (noun) The training or instruction provided by a teacher or tutor. 3. (noun) Care, guardianship.
Đang tải ví dụ mở rộng...