Mục từ 6

tumor

Đang tải...
/tu.mər/
tu-m3r #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 10. }U/ju [COMPOSITE V.]

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm tumor

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/t/

Voiceless alveolar plosive. Examples: tea, sit, butter

voiceless alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) (ung thư, bệnh lý) Sự phát triển bất thường; chẩn đoán phân biệt bao gồm áp xe, dị sản và tân sinh.

🇺🇸 English

1. (n) (oncology, pathology) An abnormal growth; differential diagnosis includes abscess, metaplasia, and neoplasia.

Đang tải ví dụ mở rộng...