Mục từ 6

union

ˈjuːnjən
/jun.jən/
jun-j3n #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 10. }U/ju [COMPOSITE V.]

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm union

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/j/

Voiced palatal approximant. Examples: yes, use, onion

voiced palatal approximant
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

Hành động hợp nhất hoặc nối hai hoặc nhiều thứ thành một. Trạng thái thống nhất hoặc tham gia; một trạng thái thống nhất hoặc hòa hợp Cái được hợp nhất, hoặc được tạo thành một; một cái gì đó được hình thành bởi sự kết hợp hoặc liên minh của các bộ phận hoặc thành viên; một liên minh; một cơ thể hợp nhất; một giải đấu. Công đoàn; một công nhân

🇺🇸 English

The act of uniting or joining two or more things into one. The state of being united or joined; a state of unity or harmony. That which is united, or made one; something formed by a combination or coalition of parts or members; a confederation; a consolidated body; a league. A trade union; a workers' union. An association of students at a university for social and/or political purposes; also in some cases a debating body. A joint or other connection uniting parts of machinery, such as pipes. The

Đang tải ví dụ mở rộng...