Mục từ 6

until

ənˈtɪl
/ənˈtɪl/
unt-il #22. Word Stress Patterns › 3. Prepositions: Along/upon/until/within/about/below/behind/except/between/into

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm until

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/ʌ/

Open-mid back unrounded vowel. Examples: strut, cup, love

vowel back unrounded
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. 2. (tiền tố) Đến (một nơi nào đó) 3. (tiền tố) Trước (một thời gian). 4. Về mặt thể chất. 5. (hiện tượng) Cho đến thời điểm (tình trạng trở thành sự thật). 6. ( Hoàn cảnh) Trước (tình trạng trở thành sự thật).

🇺🇸 English

1. (preposition) Up to the time of (something happening). 2. (preposition) Up to (a certain place) 3. (preposition) Before (a time). 4. (preposition) To; physically towards. 5. (conjunction) Up to the time that (a condition becomes true). 6. (conjunction) Before (a condition becoming true).

Đang tải ví dụ mở rộng...