Mục từ 7

unusual

ˌʌnˈjuːʒəwəl
/ʌn.ju.z,u.əl/
^n-ju-z,u-3l #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 17. Advantage/references/visibilities/tomorrow/unusual/synonymy/strengths/educationally

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm unusual

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/ʌ/

Open-mid back unrounded vowel. Examples: strut, cup, love

vowel back unrounded
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một cái gì đó bất thường; một sự bất thường. 2. (tính từ) Không bình thường, khác thường

🇺🇸 English

1. (noun) Something that is unusual; an anomaly. 2. (adjective) Not usual, out of the ordinary

Đang tải ví dụ mở rộng...