Mục từ 6

usual

ˈjuːʒəwəl
/z,/
usual #3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 22. voi. ZH/z,: Zhuzhes/measure/vision/usual/garages/garaged

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm usual

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/z/

Voiced alveolar fricative. Examples: zoo, buzz, reason

voiced alveolar fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. Tình trạng điển hình của một cái gì đó, hay một cái gì đó điển hình. 2. 3. (adjecive) Thường xảy ra nhất; điển hình.

🇺🇸 English

1. (noun) The typical state of something, or something that is typical. 2. (noun) A specific good or service (e.g. a drink) that someone typically orders. 3. (adjective) Most commonly occurring; typical.

Đang tải ví dụ mở rộng...