Mục từ 5

vacate

ˈveɪˌkeɪt
/veɪ.keɪt/
ve1-ke1t #17. Main Vowel Rules › 10. }V+1C-ATE: Climate(n)/vacate(v)/rebate/rotate/mutate

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm vacate

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/v/

Voiced labiodental fricative. Examples: van, have, of

voiced labiodental fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (verb) Di chuyển ra khỏi nhà, có thể do lựa chọn hoặc bị đuổi ra khỏi nhà. 2. (b) Rời văn phòng hay vị trí. 3. (b) Để có một phán quyết của tòa án được bỏ qua; để hủy bỏ. 4. (b) Rời khỏi khu vực, thường là do lệnh của các nhà cầm quyền trong trường hợp có bạo động hoặc thiên tai.

🇺🇸 English

1. (verb) To move out of a dwelling, either by choice or by eviction. 2. (verb) To leave an office or position. 3. (verb) To have a court judgement set aside; to annul. 4. (verb) To leave an area, usually as a result of orders from public authorities in the event of a riot or natural disaster.

Đang tải ví dụ mở rộng...