venue
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/v/
Voiced labiodental fricative. Examples: van, have, of
Định nghĩa chính
1. (danh từ) Nhà hát, khán phòng, đấu trường hoặc khu vực khác được chỉ định cho các sự kiện thể thao hoặc giải trí. 2. (danh từ) Nơi lân cận hoặc nơi gần; địa điểm hoặc quận nơi được cho là đã xảy ra sự việc; Ngoài ra, nơi tiến hành vụ kiện hoặc quận mà bồi thẩm đoàn đến. 3. (danh từ
1. (noun) A theater, auditorium, arena, or other area designated for sporting or entertainment events. 2. (noun) A neighborhood or near place; the place or county in which anything is alleged to have happened; also, the place where an action is laid, or the district from which a jury comes. 3. (noun) A bout; a hit; a turn. See venew. 4. (noun) Sport venue: a stadium or similar building in which a sporting competition is held.
Đang tải ví dụ mở rộng...