Mục từ 7

video

ˈvɪdijoʊ
vɪ.di.ou'/
v1-di-ou' #0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 8. SPLIT V.'s: 1st V. & 2nd V.: SCHWA

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm video

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/v/

Voiced labiodental fricative. Examples: van, have, of

voiced labiodental fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Truyền hình, chương trình truyền hình, phim. 2. (danh từ) Một đoạn phim ngắn, có hoặc không có âm thanh (như trong video âm nhạc hoặc một trong rất nhiều phim ngắn do người dùng tạo trên các trang web như YouTube). 3. (danh từ) Hình ảnh chuyển động được lưu trữ trên VHS hoặc một số định dạng khác. 4. (danh từ) VHS. 5. (động từ) Để ghi lại bằng máy quay video, để quay video 6. (động từ) Để ghi lại một chương trình truyền hình

🇺🇸 English

1. (noun) Television, television show, movie. 2. (noun) A short film clip, with or without audio (as in a music video, or one of the plethora of user-generated short movies on sites such as YouTube). 3. (noun) Motion picture stored on VHS or some other format. 4. (noun) VHS. 5. (verb) To record using a video camera, to videotape 6. (verb) To record a television program

Đang tải ví dụ mở rộng...