Mục từ 12

view

ˈvjuː
/vju/
Phát âm gần giống
view #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 10. }U/ju [COMPOSITE V.]

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm view

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/v/

Voiced labiodental fricative. Examples: van, have, of

voiced labiodental fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) (thể chất) Nhận thức trực quan. 2. (danh từ) Một bức tranh, được vẽ hoặc vẽ; một bản phác thảo. 3. (danh từ) (tâm lý) Ý kiến, phán đoán, trí tưởng tượng. 4. (danh từ) Một bảng ảo hoặc logic bao gồm tập hợp kết quả của một truy vấn trong cơ sở dữ liệu quan hệ. 5. (danh từ) Phần của chương trình máy tính hiển thị cho người dùng và có thể tương tác với 6. (danh từ) Một sự thức tỉnh. 7. (động từ) Để nhìn vào. 8. (động từ) Để xem xét một cách đã nêu.

🇺🇸 English

1. (noun) (physical) Visual perception. 2. (noun) A picture, drawn or painted; a sketch. 3. (noun) (psychological) Opinion, judgement, imagination. 4. (noun) A virtual or logical table composed of the result set of a query in relational databases. 5. (noun) The part of a computer program which is visible to the user and can be interacted with 6. (noun) A wake. 7. (verb) To look at. 8. (verb) To regard in a stated way.

Đang tải ví dụ mở rộng...