Mục từ 5

visibilities

Đang tải...
/vɪ.zə.bɪ.lə.t,iz/
v1-z3-b1-l3-t,iz #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 17. Advantage/references/visibilities/tomorrow/unusual/synonymy/strengths/educationally

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm visibilities

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/v/

Voiced labiodental fricative. Examples: van, have, of

voiced labiodental fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) (không đếm được) Tình trạng có thể nhìn thấy được. 2. (n) (đếm được) Mức độ có thể nhìn thấy sự vật. 3. (n) (lập trình) Phạm vi trong đó một biến hoặc hàm có thể được truy cập trực tiếp. 4. (n) (lỗi thời, hiếm) Cái gì đó đáng được nhìn thấy; một cảnh tượng.

🇺🇸 English

1. (n) (uncountable) The condition of being visible. 2. (n) (countable) The degree to which things may be seen. 3. (n) (programming) The scope within which a variable or function is able to be accessed directly. 4. (n) (obsolete, rare) Something worthy of being seen; a sight.

Đang tải ví dụ mở rộng...