Mục từ 6

who

ˈhuː
hu/
who #0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 6. A DIGRAPH: 2 LETTERS MAKE 1 SOUND - 1. CON. DIGR. [SIL. C.'s]

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm who

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/h/

Voiceless glottal fricative. Examples: house, behind, who

voiceless glottal fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một người đang được thảo luận; một câu hỏi về người nào. 2. (đại từ) (chất vấn) Người hoặc người nào; người hoặc người nào; yêu cầu danh tính của ai đó. (được sử dụng trong một câu hỏi trực tiếp hoặc gián tiếp) 3. (đại từ) (thẩm vấn) Vị trí của một người là gì; hỏi xem ai đó có xứng đáng để nói hoặc làm điều gì đó hay không. 4. (đại từ) (tương đối) Người hoặc những người đó. 5. (đại từ) (họ hàng) Bất cứ ai, anh ta là ai, họ là ai.

🇺🇸 English

1. (noun) A person under discussion; a question of which person. 2. (pronoun) (interrogative) What person or people; which person or people; asks for the identity of someone. (used in a direct or indirect question) 3. (pronoun) (interrogative) What is one's position; asks whether someone deserves to say or do something. 4. (pronoun) (relative) The person or people that. 5. (pronoun) (relative) Whoever, he who, they who.

Đang tải ví dụ mở rộng...