Mục từ 6

why

ˈwaɪ
waɪ/
Phát âm gần giống
why #0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 6. A DIGRAPH: 2 LETTERS MAKE 1 SOUND - 1. CON. DIGR. [SIL. C.'s]

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm why

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/w/

Voiced labial-velar approximant. Examples: wet, away, queen

voiced labial-velar approximant
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Lý do 2. (trạng từ) Vì nguyên nhân, lý do hoặc mục đích gì (trạng từ nghi vấn). 3. (trạng từ) Nguyên nhân, lý do hoặc mục đích (trạng từ tương đối). 4. (xen vào) Một câu cảm thán được sử dụng để thể hiện sự phẫn nộ, ngạc nhiên nhẹ hoặc thiếu kiên nhẫn.

🇺🇸 English

1. (noun) Reason 2. (adverb) For what cause, reason, or purpose (interrogative adverb). 3. (adverb) For which cause, reason, or purpose (relative adverb). 4. (interjection) An exclamation used to express indignation, mild surprise, or impatience.

Đang tải ví dụ mở rộng...