Mục từ
16
won
ˈwɪn
/wʌn/
Phát âm gần giống
won
#2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 1*O: One/won/Done/gone/bone/come/other/money/tongue/stomach/To-too-two/shoe/Word/Woman/Women/Symbol/history
16
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/w/
Voiced labial-velar approximant. Examples: wet, away, queen
voiced
labial-velar approximant
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (n) Đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc, trị giá 100 jun ở Triều Tiên và 100 jeon ở Hàn Quốc. 2. (v) (cổ xưa hoặc lỗi thời, khu vực) Sống, ở lại. 3. (v) (cổ xưa hoặc lỗi thời, khu vực) Quen làm việc gì đó.
🇺🇸 English
1. (n) The currency of Korea, worth 100 jun in North Korea and 100 jeon in South Korea. 2. (v) (archaic or obsolete, regional) To live, remain. 3. (v) (archaic or obsolete, regional) To be accustomed to do something.
Đang tải ví dụ mở rộng...