Mục từ
7
yogurt
Đang tải...
/jou'.gɝrt/
jou'-g33rt
#2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 10. }U/ju [COMPOSITE V.]
7
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/j/
Voiced palatal approximant. Examples: yes, use, onion
voiced
palatal approximant
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (n) Một sản phẩm dựa trên sữa bị cứng lại bởi một quá trình chăm sóc vi khuẩn, và đôi khi trộn với trái cây hoặc hương vị khác. 2. (n) (đặc biệt là trong hợp số) Bất cứ sản phẩm tương tự nào dựa trên các chất khác (v. d. sữa chua đậu nành).
🇺🇸 English
1. (n) A milk-based product stiffened by a bacterium-aided curdling process, and sometimes mixed with fruit or other flavoring. 2. (n) (especially in compounds) Any similar product based on other substances (e.g. soy yogurt).
Đang tải ví dụ mở rộng...