Mục từ 7

Human

ˈhjuːmən
/hju.mən/
Phát âm gần giống
hju-m3n #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 10. }U/ju [COMPOSITE V.]

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Human

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/h/

Voiceless glottal fricative. Examples: house, behind, who

voiceless glottal fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một con người, dù là đàn ông, phụ nữ hay trẻ em. 2. (động từ) Hành xử như hoặc trở thành, hoặc khiến hành vi như hoặc trở thành, một con người. 3. (tính từ) (notcomp) Của hoặc thuộc loài Homo sapiens hoặc họ hàng gần nhất của nó. 4. (tính từ) Có bản chất hoặc thuộc tính của một con người.

🇺🇸 English

1. (noun) A human being, whether man, woman or child. 2. (verb) To behave as or become, or to cause to behave as or become, a human. 3. (adjective) (notcomp) Of or belonging to the species Homo sapiens or its closest relatives. 4. (adjective) Having the nature or attributes of a human being.

Đang tải ví dụ mở rộng...