Human
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/h/
Voiceless glottal fricative. Examples: house, behind, who
Định nghĩa chính
1. (danh từ) Một con người, dù là đàn ông, phụ nữ hay trẻ em. 2. (động từ) Hành xử như hoặc trở thành, hoặc khiến hành vi như hoặc trở thành, một con người. 3. (tính từ) (notcomp) Của hoặc thuộc loài Homo sapiens hoặc họ hàng gần nhất của nó. 4. (tính từ) Có bản chất hoặc thuộc tính của một con người.
1. (noun) A human being, whether man, woman or child. 2. (verb) To behave as or become, or to cause to behave as or become, a human. 3. (adjective) (notcomp) Of or belonging to the species Homo sapiens or its closest relatives. 4. (adjective) Having the nature or attributes of a human being.
Đang tải ví dụ mở rộng...