Mục từ 6

humane

hjuːˈmeɪn
/hju.meɪn/
Phát âm gần giống
hju-me1n #12. Different sounds › U group 2: humane/sue/sure/issue/study/sturdy/lunch/launch

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm humane

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/h/

Voiceless glottal fricative. Examples: house, behind, who

voiceless glottal fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (adj) Có hoặc tỏ ra quan tâm đến nỗi đau hoặc đau khổ của người khác; có lòng trắc ẩn. 2. (adj) Phục vụ các chi nhánh trong việc học hỏi liên quan đến các vấn đề của con người hoặc nhân văn, đặc biệt là văn học cổ điển hoặc những lời hùng biện. 3. (adj) Đánh vần Obsolete của con người. [không so sánh] Thuộc về

🇺🇸 English

1. (adj) Having or showing concern for the pain or suffering of another; compassionate. 2. (adj) Pertaining to branches of learning concerned with human affairs or the humanities, especially classical literature or rhetoric. 3. (adj) Obsolete spelling of human. [(not comparable) Of or belonging to the species Homo sapiens or its closest relatives.]

Đang tải ví dụ mở rộng...