Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/s/
Voiceless alveolar fricative. Examples: see, pass, city
voiceless
alveolar fricative
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
Để nộp đơn kiện ai đó, thường là một hành động phi tội phạm. Hãy cầu xin , hãy nài xin , hãy nài xin . (của một con diều hâu) Để làm sạch (cái mỏ, vv.). Để để lại trên bờ. Đến tòa án. Theo sau.
🇺🇸 English
To file a legal action against someone, generally a non-criminal action. To seek by request; to make application; to petition; to entreat; to plead. (of a hawk) To clean (the beak, etc.). To leave high and dry on shore. To court. To follow.
Đang tải ví dụ mở rộng...