Mục từ 7

Sue

ˈsuː
/su/
Phát âm gần giống
Sue #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 11. >U/u: Sue/duty/nude/tuner/super/sexual

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Sue

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/s/

Voiceless alveolar fricative. Examples: see, pass, city

voiceless alveolar fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

Để nộp đơn kiện ai đó, thường là một hành động phi tội phạm. Hãy cầu xin , hãy nài xin , hãy nài xin . (của một con diều hâu) Để làm sạch (cái mỏ, vv.). Để để lại trên bờ. Đến tòa án. Theo sau.

🇺🇸 English

To file a legal action against someone, generally a non-criminal action. To seek by request; to make application; to petition; to entreat; to plead. (of a hawk) To clean (the beak, etc.). To leave high and dry on shore. To court. To follow.

Đang tải ví dụ mở rộng...