Mục từ
6
are
ˈbiː
ar/
Phát âm gần giống
are
#0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 8. SPLIT V.'s: 1st V. & 2nd V.: SCHWA
6
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/r/
Voiced postalveolar approximant. Examples: red, try, very
voiced
postalveolar approximant
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (danh từ) Một đơn vị SI được chấp nhận (nhưng không được chấp nhận và hiếm khi được sử dụng) có diện tích bằng 100 mét vuông, hoặc một đơn vị cũ có cùng mức độ. Ký hiệu: a.
🇺🇸 English
1. (noun) An accepted (but deprecated and rarely used) SI unit of area equal to 100 square metres, or a former unit of approximately the same extent. Symbol: a.
Đang tải ví dụ mở rộng...