Mục từ 6

care

ˈkeɚ
/ker/
Phát âm gần giống
care #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 2*A: Karaoke/Damage/and/any/man/many/gain/again/say/says/care

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm care

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Đau buồn, buồn bã. 2. (danh từ) Chú ý chặt chẽ; quan tâm; trách nhiệm. 3. (danh từ) Lo lắng. 4. (danh từ) Bảo trì, bảo dưỡng. 5. (danh từ) Đối xử với những người có nhu cầu (đặc biệt là nghề nghiệp). 6. (danh từ) Trạng thái được người khác chăm sóc. 7. (danh từ) Đối tượng của sự chú ý thận trọng hoặc lo lắng.

🇺🇸 English

1. (noun) Grief, sorrow. 2. (noun) Close attention; concern; responsibility. 3. (noun) Worry. 4. (noun) Maintenance, upkeep. 5. (noun) The treatment of those in need (especially as a profession). 6. (noun) The state of being cared for by others. 7. (noun) The object of watchful attention or anxiety.

Đang tải ví dụ mở rộng...