care
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/k/
Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry
Định nghĩa chính
1. (danh từ) Đau buồn, buồn bã. 2. (danh từ) Chú ý chặt chẽ; quan tâm; trách nhiệm. 3. (danh từ) Lo lắng. 4. (danh từ) Bảo trì, bảo dưỡng. 5. (danh từ) Đối xử với những người có nhu cầu (đặc biệt là nghề nghiệp). 6. (danh từ) Trạng thái được người khác chăm sóc. 7. (danh từ) Đối tượng của sự chú ý thận trọng hoặc lo lắng.
1. (noun) Grief, sorrow. 2. (noun) Close attention; concern; responsibility. 3. (noun) Worry. 4. (noun) Maintenance, upkeep. 5. (noun) The treatment of those in need (especially as a profession). 6. (noun) The state of being cared for by others. 7. (noun) The object of watchful attention or anxiety.
Đang tải ví dụ mở rộng...