Mục từ 12

bath

ˈbæθ
/bæθ/
Phát âm gần giống
bath #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › >A/@/: Fat, fact, bath, apple, pattern, wax, played

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm bath

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/b/

Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet

voiced bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Bồn tắm hoặc hồ bơi được sử dụng để tắm: bồn tắm. 2. (danh từ) Một tòa nhà hoặc khu vực nơi tắm rửa diễn ra. 3. (danh từ) Hành động tắm. 4. (danh từ) Một chất hoặc chế phẩm trong đó một cái gì đó được đắm mình. 5. (động từ) Rửa người hoặc động vật trong bồn tắm 6. (danh từ) Phòng có vòi sen và/hoặc bồn tắm, và (thường nhưng không nhất thiết) là nhà vệ sinh. 7. (danh từ) Nhà vệ sinh: một căn phòng có nhà vệ sinh và (thường nhưng không nhất thiết) là bồn tắm.

🇺🇸 English

1. (noun) A tub or pool which is used for bathing: bathtub. 2. (noun) A building or area where bathing occurs. 3. (noun) The act of bathing. 4. (noun) A substance or preparation in which something is immersed. 5. (verb) To wash a person or animal in a bath 6. (noun) A room containing a shower and/or bathtub, and (typically but not necessarily) a toilet. 7. (noun) A lavatory: a room containing a toilet and (typically but not necessarily) a bathtub.

Đang tải ví dụ mở rộng...