Mục từ 6

hugged

ˈhʌg
/d/
Phát âm gần giống
hugged #3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 6. voi. G/g [stop]: Gill/grill/gap/grab/glass/bag/hugs/hugged

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm hugged

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/d/

Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder

voiced alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một cái ôm chặt chẽ, đặc biệt là khi chứa đầy cảm xúc như tình cảm, niềm vui, sự nhẹ nhõm, ham muốn, giận dữ, hung hăng, lòng trắc ẩn, và những thứ tương tự, trái ngược với việc được đặc trưng bởi hình thức, sự lập lờ hoặc xung quanh (nửa ôm hoặc "ôm nhỏ"). 2. (v) (chuyển tiếp hoặc tương hỗ) Ôm lấy

🇺🇸 English

1. (n) A close embrace, especially when charged with an emotion such as affection, joy, relief, lust, anger, aggression, compassion, and the like, as opposed to being characterized by formality, equivocation or ambivalence (a half-embrace or "little hug"). 2. (v) (transitive or reciprocal) To embrace by holding closely, especially in the arms. 3. (v) (intransitive) To cling closely together. 4. (v) (transitive) To stay close to. 5. (v) (transitive, figurative) To hold fast; to cling to; to cherish. 6. (n) A particular grip in wrestling. 7. (v) (intransitive, obsolete) To crouch; to huddle as with cold.

Đang tải ví dụ mở rộng...