Mục từ
5
looked
ˈlʊk
/t/
Phát âm gần giống
looked
#3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 5. unv. K/k [stop]: Kill/krill/cap/crab/class/back/looks/looked + K words
5
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/t/
Voiceless alveolar plosive. Examples: tea, sit, butter
voiceless
alveolar plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (adj) (kết hợp) Có hình dáng hoặc diện mạo được chỉ định.
🇺🇸 English
1. (adj) (in combination) Having the specified look or appearance.
Đang tải ví dụ mở rộng...