Mục từ 5

join

ˈʤoɪn
dz,ɑːɪn/
Phát âm gần giống
join #0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 7. A DIPHTHONG: 2 DIFF. VOWEL SOUNDS IN 1 SYLLABLE

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm join

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/d/

Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder

voiced alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (noun) Một sự kết nối giữa các thành phần hoặc liên kết. 2. 2. 2. (noun) Một sự chia sẻ dữ liệu trong hai hay nhiều bảng. (noun) Hành động của một cái gì đó, chẳng hạn như một mạng. (không) Các liên kết, một thao tác giữa hai hai hai trong một, đã được định nghĩa bởi một. 5. b) Để kết nối hoặc kết nối với một, để ghép lại với nhau. (b) Để kết hợp với nhau. 7. (không) Để kết nối với nhau, để kết nối, với nhau. 7. (không) Từ trên, một thao tác giữa các cặp trong một, được tạo thành viên trong bảng 8.

🇺🇸 English

1. (noun) An intersection of piping or wiring; an interconnect. 2. (noun) An intersection of data in two or more database tables. 3. (noun) The act of joining something, such as a network. 4. (noun) The lowest upper bound, an operation between pairs of elements in a lattice, denoted by the symbol ∨. 5. (verb) To connect or combine into one; to put together. 6. (verb) To come together; to meet. 7. (verb) To come into the company of. 8. (verb) To become a member of. 9. (verb) To produce an intersection of data in two or more database tables. 10. (verb) To unite in marriage. 11. (verb) To enjoin upon; to command. 12. (verb) To accept, or engage in, as a contest.

Đang tải ví dụ mở rộng...