Mục từ 13

joy

ˈʤoɪ
/dz,ɑːɪ/
Phát âm gần giống
joy #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 14. OY-OI/?1 [DIPHTHONG]: Boy/boil/joy/join/points/enjoys/enjoyed

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm joy

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/d/

Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder

voiced alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Cảm giác cực kỳ hạnh phúc hoặc vui vẻ, đặc biệt liên quan đến việc đạt được hoặc mong đợi một điều gì đó tốt đẹp. 2. (danh từ) Bất cứ điều gì gây ra cảm giác như vậy. 3. (danh từ) May mắn hay thành công; một kết quả tích cực. 4. (danh từ) Dấu hiệu hoặc biểu hiện của niềm vui; vui tươi; niềm vui; lễ hội.

🇺🇸 English

1. (noun) A feeling of extreme happiness or cheerfulness, especially related to the acquisition or expectation of something good. 2. (noun) Anything that causes such a feeling. 3. (noun) Luck or success; a positive outcome. 4. (noun) The sign or exhibition of joy; gaiety; merriment; festivity.

Đang tải ví dụ mở rộng...