meant
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/m/
Voiced bilabial nasal. Examples: man, ham, summer
Định nghĩa chính
1. 2. (b) Để truyền đạt (một nghĩa). 3. (verb) Để có niềm tin (điều gì đó nói hoặc diễn đạt); thành thật trong (những gì một người nói). 4. (verb) Để tạo ra hoặc sản xuất (một kết quả); để mang lại (một kết quả). 5. (b) (thường là với) Trở nên quan trọng.
1. (verb) To intend. 2. (verb) To convey (a meaning). 3. (verb) To have conviction in (something said or expressed); to be sincere in (what one says). 4. (verb) To cause or produce (a given result); to bring about (a given result). 5. (verb) (usually with to) To be of some level of importance.
Đang tải ví dụ mở rộng...