Mục từ 6

met

ˈmiːt
/met/
Phát âm gần giống
met #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 2. }E/i/: Be, penis, legal, betel, ego, frees, me, met

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm met

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/m/

Voiced bilabial nasal. Examples: man, ham, summer

voiced bilabial nasal
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (động từ) Để liên lạc (với) trong khi ở gần. 2. (động từ) (Của các nhóm) Đến với nhau. 3. (động từ) Để thực hiện tiếp xúc vật lý hoặc nhận thức. 4. (động từ) To satisfy; to comply with. 5. (động từ) Để cân bằng hoặc đi ra đúng. 6. (động từ) Nhận thức; đi đến một kiến thức về; có quen biết cá nhân với; trải nghiệm; đau khổ. 7. (động từ) Được trộn lẫn với, được kết hợp với các khía cạnh của.

🇺🇸 English

1. (verb) To make contact (with) while in proximity. 2. (verb) (Of groups) To come together. 3. (verb) To make physical or perceptual contact. 4. (verb) To satisfy; to comply with. 5. (verb) To balance or come out correct. 6. (verb) To perceive; to come to a knowledge of; to have personal acquaintance with; to experience; to suffer. 7. (verb) To be mixed with, to be combined with aspects of.

Đang tải ví dụ mở rộng...