Mục từ
10
might
ˈmaɪt
/maɪt/
Phát âm gần giống
might
#3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 1a UNV. ending: Can't/boat/height/light/might/wait/mice
10
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/m/
Voiced bilabial nasal. Examples: man, ham, summer
voiced
bilabial nasal
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (inun) Quyền lực, sức mạnh, quyền lực hoặc ảnh hưởng của một cá nhân hoặc một nhóm. 2. 3. Khả năng làm điều gì đó. 4. 5. Có thể.
🇺🇸 English
1. (noun) Power, strength, force or influence held by a person or group. 2. (noun) Physical strength or force. 3. (noun) The ability to do something. 4. (adjective) Mighty; powerful. 5. (adjective) Possible.
Đang tải ví dụ mở rộng...