Mục từ 7

soot

ˈsʊt
/sut/
Phát âm gần giống
soot #46. Voiced vs Unvoiced Pairs › Way-Wait-Whale, Say-Safe-Sale, Fee-Feet-Feed, hi-hike-hide, no-note-nose, low-loaf-loan, sue-soot-soon

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm soot

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/s/

Voiceless alveolar fricative. Examples: see, pass, city

voiceless alveolar fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Những hạt màu nâu đen hoặc ngu si đần độn của các bon biến dạng và nhựa đường, được sản xuất bởi sự đốt cháy không đầy đủ của than đá, dầu vv. 2. (v) ( Chuyển) Để trang trải hoặc ăn mặc với bồ hóng.

🇺🇸 English

1. (n) Fine black or dull brown particles of amorphous carbon and tar, produced by the incomplete combustion of coal, oil etc. 2. (v) (transitive) To cover or dress with soot.

Đang tải ví dụ mở rộng...