Mục từ 14

warn

ˈwoɚn
/wɑːərn/
Phát âm gần giống
warn #3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 15. voi. N/n nasal: None/kiln/warn/event/even/opens/opened

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm warn

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/w/

Voiced labial-velar approximant. Examples: wet, away, queen

voiced labial-velar approximant
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. 2. (b) Để thận trọng hoặc khuyên bảo (một người) chống lại hành vi thiếu khôn ngoan hoặc không chấp nhận được. 3. (b) (thường là với "tắt", "away", và từ tương tự) Để tư vấn hoặc trật tự để đi hoặc tránh xa. 4. (b) Để cảnh báo.

🇺🇸 English

1. (verb) To make (someone) aware of (something impending); especially: 2. (verb) To caution or admonish (someone) against unwise or unacceptable behaviour. 3. (verb) (chiefly with "off", "away", and similar words) To advise or order to go or stay away. 4. (verb) To give warning.

Đang tải ví dụ mở rộng...